Xin cấp mã số mã vạch sản phẩm

Topiclaw  chuyên xin cấp mã số mã vạch sản phẩm , tư vấn thủ tục xin cấp mã số mã vạch sản phẩm , Cung cấp hồ sơ xin cấp mã số mã vạch sản phẩm, Đại diện nộp hồ sơ xin cấp mã số mã vạch sản phẩm tiến hành một cách nhanh chóng và chính xác.

 

Mã số mã vạch là gì

Mã số mã vạch sản phẩm (MSMV) là một trong các công nghệ nhận dạng và thu thập dữ liệu tự động các đối tượng là sản phẩm, dịch vụ, tổ chức hoặc địa điểm… dựa trên việc ấn định một mã số (hoặc chữ số) cho đối tượng cần phân định và thể hiện mã đó dưới dạng mã vạch để thiết bị (máy quét) có thể đọc được.

Mã số mã vạch sản phẩm là một dãy các vạch và khoảng trống song song xen kẽ được sắp xếp theo một qui tắc mã hóa nhất định để thể hiện mã số (hoặc các dữ liệu gồm cả chữ và số) dưới dạng máy quét có thể đọc được.

 

Hồ sơ đăng ký mã số mã vạch

  • Bản đăng ký sử dụng mã số mã vạch sản phẩm.
  • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, thương mại hoặc bản sao Quyết định thành lập đối với các tổ chức khác.
  • Bảng Đăng ký danh mục sản phẩm sử dụng mã GTIN.
  • Phiếu đăng ký thông tin cho cơ sở dữ liệu của GS1 Việt Nam (Mạng GEPIR)  Tất cả các giấy tờ và  thủ tục trên Topiclaw sẽ trực tiếp hoàn tất.

 

Các giấy tờ cung cấp

  • Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, thương mại hoặc bản sao Quyết định thành lập đối với các tổ chức khác.
  • Danh sách sản phẩm xin cấp mã số mã vạch sản phẩm sản phẩm.

 

Thời gian làm việc

Chúng tôi cam kết sau 02 ngày làm việc sẽ cung cung cấp mã số mã vạch sản phẩm cho quý khách hàng để có thể thực hiện in ấn sản phẩm

Sau 10 ngày chúng tôi sẽ xin được mã số mã vạch sản phẩm chính thức.

Các thông tin khác
  1. Giấy phép quảng cáo trang thiết bị y tế
  2. Dịch vụ xin giấy phép quảng cáo
  3. Giấy phép kinh doanh vũ trường
  4. Đăng ký mã vạch giá rẻ
  5. Xin giấy phép kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật
  6. Xin giấy phép thực hành tốt nhà thuốc GPP
  7. Xin giấy phép sản xuất gạch ngói thủ công
  8. Danh mục ngành nghề phải đảm bảo yêu cầu kinh doanh